Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
90. chapter:full-surah-seo-heading
The City
chapter:full-surah-seo-visible-intro quran-reader:translation-by Hasan Abdul-Karim.
Nghe
info
Bản dịch
bismillah
90:1
لا اقسم بهاذا البلد ١
لَآ أُقْسِمُ بِهَـٰذَا ٱلْبَلَدِ ١
لَآ
أُقۡسِمُ
بِهَٰذَا
ٱلۡبَلَدِ
١
TA (Allah) thề bởi thị trấn (Makkah) này;
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:2
وانت حل بهاذا البلد ٢
وَأَنتَ حِلٌّۢ بِهَـٰذَا ٱلْبَلَدِ ٢
وَأَنتَ
حِلُّۢ
بِهَٰذَا
ٱلۡبَلَدِ
٢
Và Ngươi là một cư dân (tự do) của thị trấn này;
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:3
ووالد وما ولد ٣
وَوَالِدٍۢ وَمَا وَلَدَ ٣
وَوَالِدٖ
وَمَا
وَلَدَ
٣
Và thề bởi đấng sinh thành (Adam) và con cháu mà T đã sinh ra;
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:4
لقد خلقنا الانسان في كبد ٤
لَقَدْ خَلَقْنَا ٱلْإِنسَـٰنَ فِى كَبَدٍ ٤
لَقَدۡ
خَلَقۡنَا
ٱلۡإِنسَٰنَ
فِي
كَبَدٍ
٤
Chắc chắn, TA đã tạo hóa con người để làm lụng cực nhọc.
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:5
ايحسب ان لن يقدر عليه احد ٥
أَيَحْسَبُ أَن لَّن يَقْدِرَ عَلَيْهِ أَحَدٌۭ ٥
أَيَحۡسَبُ
أَن
لَّن
يَقۡدِرَ
عَلَيۡهِ
أَحَدٞ
٥
Phải chăng y nghĩ không có ai thắng được y hay sao?
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:6
يقول اهلكت مالا لبدا ٦
يَقُولُ أَهْلَكْتُ مَالًۭا لُّبَدًا ٦
يَقُولُ
أَهۡلَكۡتُ
مَالٗا
لُّبَدًا
٦
Y bảo: ‘Tôi đã tiêu phí vô số tài sản.”
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:7
ايحسب ان لم يره احد ٧
أَيَحْسَبُ أَن لَّمْ يَرَهُۥٓ أَحَدٌ ٧
أَيَحۡسَبُ
أَن
لَّمۡ
يَرَهُۥٓ
أَحَدٌ
٧
Phải chăng y nghĩ không có ai thấy được y?
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:8
الم نجعل له عينين ٨
أَلَمْ نَجْعَل لَّهُۥ عَيْنَيْنِ ٨
أَلَمۡ
نَجۡعَل
لَّهُۥ
عَيۡنَيۡنِ
٨
Há TA đã không làm cho y có cặp mắt?
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:9
ولسانا وشفتين ٩
وَلِسَانًۭا وَشَفَتَيْنِ ٩
وَلِسَانٗا
وَشَفَتَيۡنِ
٩
Và chiếc lưỡi và đôi môi?
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:10
وهديناه النجدين ١٠
وَهَدَيْنَـٰهُ ٱلنَّجْدَيْنِ ١٠
وَهَدَيۡنَٰهُ
ٱلنَّجۡدَيۡنِ
١٠
Và chỉ cho y hai con đường (chính và tà)?
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:11
فلا اقتحم العقبة ١١
فَلَا ٱقْتَحَمَ ٱلْعَقَبَةَ ١١
فَلَا
ٱقۡتَحَمَ
ٱلۡعَقَبَةَ
١١
Nhưng y không mạo hiểm trên con đường dốc đứng.
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:12
وما ادراك ما العقبة ١٢
وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا ٱلْعَقَبَةُ ١٢
وَمَآ
أَدۡرَىٰكَ
مَا
ٱلۡعَقَبَةُ
١٢
Và Ngươi có biết con đường dốc đứng là gì chăng?
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:13
فك رقبة ١٣
فَكُّ رَقَبَةٍ ١٣
فَكُّ
رَقَبَةٍ
١٣
(Đó là) việc giải phóng một vòng cổ (nô lệ);
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:14
او اطعام في يوم ذي مسغبة ١٤
أَوْ إِطْعَـٰمٌۭ فِى يَوْمٍۢ ذِى مَسْغَبَةٍۢ ١٤
أَوۡ
إِطۡعَٰمٞ
فِي
يَوۡمٖ
ذِي
مَسۡغَبَةٖ
١٤
Và nuôi ăn vào một ngày đói lả.
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:15
يتيما ذا مقربة ١٥
يَتِيمًۭا ذَا مَقْرَبَةٍ ١٥
يَتِيمٗا
ذَا
مَقۡرَبَةٍ
١٥
Một đứa trẻ mồ côi thân thuộc;
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:16
او مسكينا ذا متربة ١٦
أَوْ مِسْكِينًۭا ذَا مَتْرَبَةٍۢ ١٦
أَوۡ
مِسۡكِينٗا
ذَا
مَتۡرَبَةٖ
١٦
Hoặc một người túng thiếu dính bụi đường.
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:17
ثم كان من الذين امنوا وتواصوا بالصبر وتواصوا بالمرحمة ١٧
ثُمَّ كَانَ مِنَ ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَتَوَاصَوْا۟ بِٱلصَّبْرِ وَتَوَاصَوْا۟ بِٱلْمَرْحَمَةِ ١٧
ثُمَّ
كَانَ
مِنَ
ٱلَّذِينَ
ءَامَنُواْ
وَتَوَاصَوۡاْ
بِٱلصَّبۡرِ
وَتَوَاصَوۡاْ
بِٱلۡمَرۡحَمَةِ
١٧
Rồi trở thành một người có đức tin và khuyến khích nhau kiên nhẫn và khuyến khích nhau độ lượng.
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:18
اولايك اصحاب الميمنة ١٨
أُو۟لَـٰٓئِكَ أَصْحَـٰبُ ٱلْمَيْمَنَةِ ١٨
أُوْلَٰٓئِكَ
أَصۡحَٰبُ
ٱلۡمَيۡمَنَةِ
١٨
Họ là những người bạn phía tay phải (sẽ vào thiên đàng).
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
90:1
لا اقسم بهاذا البلد ١
لَآ أُقْسِمُ بِهَـٰذَا ٱلْبَلَدِ ١
لَآ
أُقۡسِمُ
بِهَٰذَا
ٱلۡبَلَدِ
١
TA (Allah) thề bởi thị trấn (Makkah) này;
quran-reader:tafsirs
Bài học
Suy ngẫm