Đăng nhập
🚀 Tham gia thử thách Ramadan của chúng tôi!
Tìm hiểu thêm
🚀 Tham gia thử thách Ramadan của chúng tôi!
Tìm hiểu thêm
Đăng nhập
Đăng nhập
Bản dịch
104:2
الذي جمع مالا وعدده ٢
ٱلَّذِى جَمَعَ مَالًۭا وَعَدَّدَهُۥ ٢
ٱلَّذِي
جَمَعَ
مَالٗا
وَعَدَّدَهُۥ
٢
Kẻ chỉ biết tích lũy tiền bạc và đếm đi đếm lại.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders
close