الذي جمع مالا وعدده ٢
ٱلَّذِى جَمَعَ مَالًۭا وَعَدَّدَهُۥ ٢

٢

Kẻ chỉ biết tích lũy tiền bạc và đếm đi đếm lại.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders