۞ فحملته فانتبذت به مكانا قصيا ٢٢
۞ فَحَمَلَتْهُ فَٱنتَبَذَتْ بِهِۦ مَكَانًۭا قَصِيًّۭا ٢٢

٢٢

Thế rồi Nữ đã thụ thai và tạm lánh mặt ở một nơi xa.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders