كذالك نسلكه في قلوب المجرمين ١٢
كَذَٰلِكَ نَسْلُكُهُۥ فِى قُلُوبِ ٱلْمُجْرِمِينَ ١٢

١٢

Cũng như thế, TA đã gieo nó vào tấm lòng của những kẻ tội lỗi.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders