وهديناه النجدين ١٠
وَهَدَيْنَـٰهُ ٱلنَّجْدَيْنِ ١٠

١٠

(Chẳng phải) TA đã hướng dẫn y hai con đường (chính, tà)?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders