ان هاذا كان لكم جزاء وكان سعيكم مشكورا ٢٢
إِنَّ هَـٰذَا كَانَ لَكُمْ جَزَآءًۭ وَكَانَ سَعْيُكُم مَّشْكُورًا ٢٢

٢٢

(Họ sẽ được bảo): “Đây là phần thưởng cho các ngươi. Quả thật, sự cố gắng của các ngươi đã được đền đáp.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders