Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
56:17
يطوف عليهم ولدان مخلدون ١٧
يَطُوفُ عَلَيْهِمْ وِلْدَٰنٌۭ مُّخَلَّدُونَ ١٧
يَطُوفُ
عَلَيۡهِمۡ
وِلۡدَٰنٞ
مُّخَلَّدُونَ
١٧
Những chàng trai thiếu niên trẻ mãi sẽ đi vòng quanh họ hầu hạ.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:18
باكواب واباريق وكاس من معين ١٨
بِأَكْوَابٍۢ وَأَبَارِيقَ وَكَأْسٍۢ مِّن مَّعِينٍۢ ١٨
بِأَكۡوَابٖ
وَأَبَارِيقَ
وَكَأۡسٖ
مِّن
مَّعِينٖ
١٨
Chúng mang những chiếc cốc, những chiếc bình và những chiếc ly (rượu) được lấy từ một dòng suối (của Thiên Đàng).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:19
لا يصدعون عنها ولا ينزفون ١٩
لَّا يُصَدَّعُونَ عَنْهَا وَلَا يُنزِفُونَ ١٩
لَّا
يُصَدَّعُونَ
عَنۡهَا
وَلَا
يُنزِفُونَ
١٩
(Khi uống), họ sẽ không bị đau đầu và cũng không bị mất trí.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:20
وفاكهة مما يتخيرون ٢٠
وَفَـٰكِهَةٍۢ مِّمَّا يَتَخَيَّرُونَ ٢٠
وَفَٰكِهَةٖ
مِّمَّا
يَتَخَيَّرُونَ
٢٠
Sẽ có đủ loại trái quả cho họ tha hồ lựa chọn.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:21
ولحم طير مما يشتهون ٢١
وَلَحْمِ طَيْرٍۢ مِّمَّا يَشْتَهُونَ ٢١
وَلَحۡمِ
طَيۡرٖ
مِّمَّا
يَشۡتَهُونَ
٢١
Sẽ có đủ loại thịt chim mà họ ưa thích.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:22
وحور عين ٢٢
وَحُورٌ عِينٌۭ ٢٢
وَحُورٌ
عِينٞ
٢٢
Sẽ có những trinh nữ với đôi mắt to tuyệt đẹp.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:23
كامثال اللولو المكنون ٢٣
كَأَمْثَـٰلِ ٱللُّؤْلُؤِ ٱلْمَكْنُونِ ٢٣
كَأَمۡثَٰلِ
ٱللُّؤۡلُوِٕ
ٱلۡمَكۡنُونِ
٢٣
(Các nàng trinh nữ đó) trông giống như những viên ngọc trai được cất kỹ.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:24
جزاء بما كانوا يعملون ٢٤
جَزَآءًۢ بِمَا كَانُوا۟ يَعْمَلُونَ ٢٤
جَزَآءَۢ
بِمَا
كَانُواْ
يَعۡمَلُونَ
٢٤
Một phần thưởng dành cho những việc làm ngoan đạo mà họ đã làm (trên thế gian).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:17
يطوف عليهم ولدان مخلدون ١٧
يَطُوفُ عَلَيْهِمْ وِلْدَٰنٌۭ مُّخَلَّدُونَ ١٧
يَطُوفُ
عَلَيۡهِمۡ
وِلۡدَٰنٞ
مُّخَلَّدُونَ
١٧
Những chàng trai thiếu niên trẻ mãi sẽ đi vòng quanh họ hầu hạ.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm