وامراته حمالة الحطب ٤
وَٱمْرَأَتُهُۥ حَمَّالَةَ ٱلْحَطَبِ ٤

٤

Và cả vợ của hắn, kẻ đã vác củi gai (cũng chung số phận với hắn).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders