ثم السبيل يسره ٢٠
ثُمَّ ٱلسَّبِيلَ يَسَّرَهُۥ ٢٠

٢٠

Rồi, y được mở cho con đường dễ dàng (trong cuộc sống).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders