Đăng nhập
🚀 Tham gia thử thách Ramadan của chúng tôi!
Tìm hiểu thêm
🚀 Tham gia thử thách Ramadan của chúng tôi!
Tìm hiểu thêm
Đăng nhập
Đăng nhập
Bản dịch
55:11
فيها فاكهة والنخل ذات الاكمام ١١
فِيهَا فَـٰكِهَةٌۭ وَٱلنَّخْلُ ذَاتُ ٱلْأَكْمَامِ ١١
فِيهَا
فَٰكِهَةٞ
وَٱلنَّخۡلُ
ذَاتُ
ٱلۡأَكۡمَامِ
١١
Trên (trái đất) Ngài cho mọc ra trái quả và cây chà là có bẹ,
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders
close