او نرينك الذي وعدناهم فانا عليهم مقتدرون ٤٢
أَوْ نُرِيَنَّكَ ٱلَّذِى وَعَدْنَـٰهُمْ فَإِنَّا عَلَيْهِم مُّقْتَدِرُونَ ٤٢

٤٢

Hoặc dù TA cho Ngươi (sự trừng phạt) mà TA đã hứa với chúng thì TA thực sự thừa khả năng làm thế.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders