فلما احسوا باسنا اذا هم منها يركضون ١٢
فَلَمَّآ أَحَسُّوا۟ بَأْسَنَآ إِذَا هُم مِّنْهَا يَرْكُضُونَ ١٢

١٢

(Những kẻ bị tiêu diệt đó), khi họ thấy sự trừng phạt của TA thì họ sợ hãi bỏ chạy tán loạn.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders