Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
56:28
في سدر مخضود ٢٨
فِى سِدْرٍۢ مَّخْضُودٍۢ ٢٨
فِي
سِدۡرٖ
مَّخۡضُودٖ
٢٨
(Họ là những người sẽ ở) giữa những cây táo không gai.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:29
وطلح منضود ٢٩
وَطَلْحٍۢ مَّنضُودٍۢ ٢٩
وَطَلۡحٖ
مَّنضُودٖ
٢٩
Giữa những cây chuối ra trái chồng lên nhau.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:30
وظل ممدود ٣٠
وَظِلٍّۢ مَّمْدُودٍۢ ٣٠
وَظِلّٖ
مَّمۡدُودٖ
٣٠
Có bóng mát tỏa rộng.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:31
وماء مسكوب ٣١
وَمَآءٍۢ مَّسْكُوبٍۢ ٣١
وَمَآءٖ
مَّسۡكُوبٖ
٣١
Có dòng nước chảy tràn trề.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:32
وفاكهة كثيرة ٣٢
وَفَـٰكِهَةٍۢ كَثِيرَةٍۢ ٣٢
وَفَٰكِهَةٖ
كَثِيرَةٖ
٣٢
Có trái quả phong phú (và đa dạng).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:33
لا مقطوعة ولا ممنوعة ٣٣
لَّا مَقْطُوعَةٍۢ وَلَا مَمْنُوعَةٍۢ ٣٣
لَّا
مَقۡطُوعَةٖ
وَلَا
مَمۡنُوعَةٖ
٣٣
(Trái quả) không giới hạn theo mùa và cũng không thiếu hụt.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:34
وفرش مرفوعة ٣٤
وَفُرُشٍۢ مَّرْفُوعَةٍ ٣٤
وَفُرُشٖ
مَّرۡفُوعَةٍ
٣٤
Có những chiếc giường cao.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:35
انا انشاناهن انشاء ٣٥
إِنَّآ أَنشَأْنَـٰهُنَّ إِنشَآءًۭ ٣٥
إِنَّآ
أَنشَأۡنَٰهُنَّ
إِنشَآءٗ
٣٥
Thật vậy, (những nàng tiên nữ trong Thiên Đàng), TA đã tạo ra họ bằng một sự tạo hóa (đặc biệt).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:36
فجعلناهن ابكارا ٣٦
فَجَعَلْنَـٰهُنَّ أَبْكَارًا ٣٦
فَجَعَلۡنَٰهُنَّ
أَبۡكَارًا
٣٦
TA làm cho họ luôn mãi trinh tiết.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:37
عربا اترابا ٣٧
عُرُبًا أَتْرَابًۭا ٣٧
عُرُبًا
أَتۡرَابٗا
٣٧
Họ cùng trang lứa và chỉ yêu chồng của mình.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:38
لاصحاب اليمين ٣٨
لِّأَصْحَـٰبِ ٱلْيَمِينِ ٣٨
لِّأَصۡحَٰبِ
ٱلۡيَمِينِ
٣٨
Dành cho những người của tay phải.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:28
في سدر مخضود ٢٨
فِى سِدْرٍۢ مَّخْضُودٍۢ ٢٨
فِي
سِدۡرٖ
مَّخۡضُودٖ
٢٨
(Họ là những người sẽ ở) giữa những cây táo không gai.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm