Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
56:63
افرايتم ما تحرثون ٦٣
أَفَرَءَيْتُم مَّا تَحْرُثُونَ ٦٣
أَفَرَءَيۡتُم
مَّا
تَحۡرُثُونَ
٦٣
Các ngươi có thấy (hạt giống) mà các ngươi gieo trồng không?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:64
اانتم تزرعونه ام نحن الزارعون ٦٤
ءَأَنتُمْ تَزْرَعُونَهُۥٓ أَمْ نَحْنُ ٱلزَّٰرِعُونَ ٦٤
ءَأَنتُمۡ
تَزۡرَعُونَهُۥٓ
أَمۡ
نَحۡنُ
ٱلزَّٰرِعُونَ
٦٤
Có phải các ngươi là những kẻ làm cho nó mọc lên hay chính TA mới là Đấng làm cho nó mọc?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:65
لو نشاء لجعلناه حطاما فظلتم تفكهون ٦٥
لَوْ نَشَآءُ لَجَعَلْنَـٰهُ حُطَـٰمًۭا فَظَلْتُمْ تَفَكَّهُونَ ٦٥
لَوۡ
نَشَآءُ
لَجَعَلۡنَٰهُ
حُطَٰمٗا
فَظَلۡتُمۡ
تَفَكَّهُونَ
٦٥
Nếu TA muốn, TA có thể làm cho nó (khô và vỡ thành) mảnh vụn để rồi các ngươi chỉ biết ngạc nhiên (đứng nhìn).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:66
انا لمغرمون ٦٦
إِنَّا لَمُغْرَمُونَ ٦٦
إِنَّا
لَمُغۡرَمُونَ
٦٦
(Lúc đó, các ngươi chỉ biết nói): “Chúng ta thực sự đã thất mùa!”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:67
بل نحن محرومون ٦٧
بَلْ نَحْنُ مَحْرُومُونَ ٦٧
بَلۡ
نَحۡنُ
مَحۡرُومُونَ
٦٧
“Không, chúng ta đã mất trắng.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:68
افرايتم الماء الذي تشربون ٦٨
أَفَرَءَيْتُمُ ٱلْمَآءَ ٱلَّذِى تَشْرَبُونَ ٦٨
أَفَرَءَيۡتُمُ
ٱلۡمَآءَ
ٱلَّذِي
تَشۡرَبُونَ
٦٨
Các ngươi có thấy nước mà các ngươi uống không?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:69
اانتم انزلتموه من المزن ام نحن المنزلون ٦٩
ءَأَنتُمْ أَنزَلْتُمُوهُ مِنَ ٱلْمُزْنِ أَمْ نَحْنُ ٱلْمُنزِلُونَ ٦٩
ءَأَنتُمۡ
أَنزَلۡتُمُوهُ
مِنَ
ٱلۡمُزۡنِ
أَمۡ
نَحۡنُ
ٱلۡمُنزِلُونَ
٦٩
Có phải các ngươi đã ban nó xuống từ những đám mây hay chính TA là Đấng đã ban nó xuống?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:70
لو نشاء جعلناه اجاجا فلولا تشكرون ٧٠
لَوْ نَشَآءُ جَعَلْنَـٰهُ أُجَاجًۭا فَلَوْلَا تَشْكُرُونَ ٧٠
لَوۡ
نَشَآءُ
جَعَلۡنَٰهُ
أُجَاجٗا
فَلَوۡلَا
تَشۡكُرُونَ
٧٠
Nếu TA muốn, TA có thể làm cho nó trở nên mặn. Vậy sao các ngươi không biết ơn (TA)?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:71
افرايتم النار التي تورون ٧١
أَفَرَءَيْتُمُ ٱلنَّارَ ٱلَّتِى تُورُونَ ٧١
أَفَرَءَيۡتُمُ
ٱلنَّارَ
ٱلَّتِي
تُورُونَ
٧١
Các ngươi có thấy lửa mà các ngươi đốt lên không?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:72
اانتم انشاتم شجرتها ام نحن المنشيون ٧٢
ءَأَنتُمْ أَنشَأْتُمْ شَجَرَتَهَآ أَمْ نَحْنُ ٱلْمُنشِـُٔونَ ٧٢
ءَأَنتُمۡ
أَنشَأۡتُمۡ
شَجَرَتَهَآ
أَمۡ
نَحۡنُ
ٱلۡمُنشِـُٔونَ
٧٢
Có phải các ngươi đã tạo ra cây cối để đốt lửa hay chính TA mới là Đấng đã tạo ra?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:73
نحن جعلناها تذكرة ومتاعا للمقوين ٧٣
نَحْنُ جَعَلْنَـٰهَا تَذْكِرَةًۭ وَمَتَـٰعًۭا لِّلْمُقْوِينَ ٧٣
نَحۡنُ
جَعَلۡنَٰهَا
تَذۡكِرَةٗ
وَمَتَٰعٗا
لِّلۡمُقۡوِينَ
٧٣
TA đã làm cho (lửa) thành một vật nhắc nhở (về Hỏa Ngục) và TA đã làm cho nó thành một vật dụng cho những ai là khách lữ hành (trong các ngươi).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:63
افرايتم ما تحرثون ٦٣
أَفَرَءَيْتُم مَّا تَحْرُثُونَ ٦٣
أَفَرَءَيۡتُم
مَّا
تَحۡرُثُونَ
٦٣
Các ngươi có thấy (hạt giống) mà các ngươi gieo trồng không?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm