وابراهيم الذي وفى ٣٧
وَإِبْرَٰهِيمَ ٱلَّذِى وَفَّىٰٓ ٣٧

٣٧

Và (các tờ Kinh của) Ibrahim, người đã hoàn thành (nhiệm vụ của mình)?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders