Đăng nhập
🎯 Giữ vững mục tiêu!
Đặt mục tiêu của tôi
🎯 Giữ vững mục tiêu!
Đặt mục tiêu của tôi
Đăng nhập
Đăng nhập
Bản dịch
76:18
عينا فيها تسمى سلسبيلا ١٨
عَيْنًۭا فِيهَا تُسَمَّىٰ سَلْسَبِيلًۭا ١٨
عَيۡنٗا
فِيهَا
تُسَمَّىٰ
سَلۡسَبِيلٗا
١٨
Trong đó, có một con suối tên là Salsabil.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders
close