Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
26:78
الذي خلقني فهو يهدين ٧٨
ٱلَّذِى خَلَقَنِى فَهُوَ يَهْدِينِ ٧٨
ٱلَّذِي
خَلَقَنِي
فَهُوَ
يَهۡدِينِ
٧٨
“Ngài là Đấng đã tạo ra Ta rồi hướng dẫn Ta.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:79
والذي هو يطعمني ويسقين ٧٩
وَٱلَّذِى هُوَ يُطْعِمُنِى وَيَسْقِينِ ٧٩
وَٱلَّذِي
هُوَ
يُطۡعِمُنِي
وَيَسۡقِينِ
٧٩
“Ngài là Đấng đã cho Ta ăn và cho Ta uống.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:80
واذا مرضت فهو يشفين ٨٠
وَإِذَا مَرِضْتُ فَهُوَ يَشْفِينِ ٨٠
وَإِذَا
مَرِضۡتُ
فَهُوَ
يَشۡفِينِ
٨٠
“Khi Ta bệnh thì Ngài là Đấng cho Ta khỏi bệnh.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:81
والذي يميتني ثم يحيين ٨١
وَٱلَّذِى يُمِيتُنِى ثُمَّ يُحْيِينِ ٨١
وَٱلَّذِي
يُمِيتُنِي
ثُمَّ
يُحۡيِينِ
٨١
“Ngài là Đấng làm cho Ta chết rồi làm cho Ta sống lại.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:82
والذي اطمع ان يغفر لي خطييتي يوم الدين ٨٢
وَٱلَّذِىٓ أَطْمَعُ أَن يَغْفِرَ لِى خَطِيٓـَٔتِى يَوْمَ ٱلدِّينِ ٨٢
وَٱلَّذِيٓ
أَطۡمَعُ
أَن
يَغۡفِرَ
لِي
خَطِيٓـَٔتِي
يَوۡمَ
ٱلدِّينِ
٨٢
“Ngài là Đấng mà Ta hy vọng sẽ được tha thứ về những tội lỗi của Ta vào Ngày Phán Xét.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:83
رب هب لي حكما والحقني بالصالحين ٨٣
رَبِّ هَبْ لِى حُكْمًۭا وَأَلْحِقْنِى بِٱلصَّـٰلِحِينَ ٨٣
رَبِّ
هَبۡ
لِي
حُكۡمٗا
وَأَلۡحِقۡنِي
بِٱلصَّٰلِحِينَ
٨٣
“Lạy Thượng Đế của bề tôi, xin Ngài ban cho bề tôi sự khôn ngoan và xin Ngài nhập bề tôi cùng với những người đức hạnh.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:78
الذي خلقني فهو يهدين ٧٨
ٱلَّذِى خَلَقَنِى فَهُوَ يَهْدِينِ ٧٨
ٱلَّذِي
خَلَقَنِي
فَهُوَ
يَهۡدِينِ
٧٨
“Ngài là Đấng đã tạo ra Ta rồi hướng dẫn Ta.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm