ولهم مقامع من حديد ٢١
وَلَهُم مَّقَـٰمِعُ مِنْ حَدِيدٍۢ ٢١

٢١

Họ sẽ bị đánh bằng những cây búa sắt.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders