الذي يراك حين تقوم ٢١٨
ٱلَّذِى يَرَىٰكَ حِينَ تَقُومُ ٢١٨

٢١٨

Đấng mà Ngài nhìn thấy Ngươi khi Ngươi đứng lễ nguyện Salah.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders