ثم ادبر يسعى ٢٢
ثُمَّ أَدْبَرَ يَسْعَىٰ ٢٢

٢٢

Rồi hắn quay mặt bỏ đi và cố tìm cách chống lại.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders