Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
53:33
افرايت الذي تولى ٣٣
أَفَرَءَيْتَ ٱلَّذِى تَوَلَّىٰ ٣٣
أَفَرَءَيۡتَ
ٱلَّذِي
تَوَلَّىٰ
٣٣
Ngươi đã thấy kẻ quay lưng (với Islam) không?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
53:34
واعطى قليلا واكدى ٣٤
وَأَعْطَىٰ قَلِيلًۭا وَأَكْدَىٰٓ ٣٤
وَأَعۡطَىٰ
قَلِيلٗا
وَأَكۡدَىٰٓ
٣٤
Kẻ đó cho đi chỉ một ít rồi ngưng (vì lòng keo kiệt).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
53:35
اعنده علم الغيب فهو يرى ٣٥
أَعِندَهُۥ عِلْمُ ٱلْغَيْبِ فَهُوَ يَرَىٰٓ ٣٥
أَعِندَهُۥ
عِلۡمُ
ٱلۡغَيۡبِ
فَهُوَ
يَرَىٰٓ
٣٥
Phải chăng kẻ đó có kiến thức về điều vô hình nên hắn nhìn thấy (tương lai)?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
53:36
ام لم ينبا بما في صحف موسى ٣٦
أَمْ لَمْ يُنَبَّأْ بِمَا فِى صُحُفِ مُوسَىٰ ٣٦
أَمۡ
لَمۡ
يُنَبَّأۡ
بِمَا
فِي
صُحُفِ
مُوسَىٰ
٣٦
Hoặc lẽ nào hắn đã không được cảnh báo về những điều trong các tờ Kinh của Musa?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
53:37
وابراهيم الذي وفى ٣٧
وَإِبْرَٰهِيمَ ٱلَّذِى وَفَّىٰٓ ٣٧
وَإِبۡرَٰهِيمَ
ٱلَّذِي
وَفَّىٰٓ
٣٧
Và (các tờ Kinh của) Ibrahim, người đã hoàn thành (nhiệm vụ của mình)?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
53:38
الا تزر وازرة وزر اخرى ٣٨
أَلَّا تَزِرُ وَازِرَةٌۭ وِزْرَ أُخْرَىٰ ٣٨
أَلَّا
تَزِرُ
وَازِرَةٞ
وِزۡرَ
أُخۡرَىٰ
٣٨
(Các tờ Kinh đó cho biết rằng): Không ai phải gánh chịu tội lỗi người khác.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
53:39
وان ليس للانسان الا ما سعى ٣٩
وَأَن لَّيْسَ لِلْإِنسَـٰنِ إِلَّا مَا سَعَىٰ ٣٩
وَأَن
لَّيۡسَ
لِلۡإِنسَٰنِ
إِلَّا
مَا
سَعَىٰ
٣٩
Và rằng: Mỗi người chỉ phải lãnh điều mà y đã làm ra.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
53:40
وان سعيه سوف يرى ٤٠
وَأَنَّ سَعْيَهُۥ سَوْفَ يُرَىٰ ٤٠
وَأَنَّ
سَعۡيَهُۥ
سَوۡفَ
يُرَىٰ
٤٠
Và công sức của y sẽ được thấy (vào Ngày Phán Xét Cuối Cùng).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
53:33
افرايت الذي تولى ٣٣
أَفَرَءَيْتَ ٱلَّذِى تَوَلَّىٰ ٣٣
أَفَرَءَيۡتَ
ٱلَّذِي
تَوَلَّىٰ
٣٣
Ngươi đã thấy kẻ quay lưng (với Islam) không?
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm