Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
23:8
والذين هم لاماناتهم وعهدهم راعون ٨
وَٱلَّذِينَ هُمْ لِأَمَـٰنَـٰتِهِمْ وَعَهْدِهِمْ رَٰعُونَ ٨
وَٱلَّذِينَ
هُمۡ
لِأَمَٰنَٰتِهِمۡ
وَعَهۡدِهِمۡ
رَٰعُونَ
٨
(Những người có đức tin thành công) là những người mà họ thực hiện đúng với sự việc được ủy thác và đúng với giao ước.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
23:9
والذين هم على صلواتهم يحافظون ٩
وَٱلَّذِينَ هُمْ عَلَىٰ صَلَوَٰتِهِمْ يُحَافِظُونَ ٩
وَٱلَّذِينَ
هُمۡ
عَلَىٰ
صَلَوَٰتِهِمۡ
يُحَافِظُونَ
٩
Những người mà họ luôn chu đáo duy trì các lễ nguyện Salah của họ.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
23:10
اولايك هم الوارثون ١٠
أُو۟لَـٰٓئِكَ هُمُ ٱلْوَٰرِثُونَ ١٠
أُوْلَٰٓئِكَ
هُمُ
ٱلۡوَٰرِثُونَ
١٠
Những người (được mô tả) đó thật sự là những người thừa hưởng.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
23:11
الذين يرثون الفردوس هم فيها خالدون ١١
ٱلَّذِينَ يَرِثُونَ ٱلْفِرْدَوْسَ هُمْ فِيهَا خَـٰلِدُونَ ١١
ٱلَّذِينَ
يَرِثُونَ
ٱلۡفِرۡدَوۡسَ
هُمۡ
فِيهَا
خَٰلِدُونَ
١١
Họ sẽ thừa hưởng Firdaws (nơi cao nhất của Thiên Đàng), họ sẽ sống trong đó mãi mãi.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
23:8
والذين هم لاماناتهم وعهدهم راعون ٨
وَٱلَّذِينَ هُمْ لِأَمَـٰنَـٰتِهِمْ وَعَهْدِهِمْ رَٰعُونَ ٨
وَٱلَّذِينَ
هُمۡ
لِأَمَٰنَٰتِهِمۡ
وَعَهۡدِهِمۡ
رَٰعُونَ
٨
(Những người có đức tin thành công) là những người mà họ thực hiện đúng với sự việc được ủy thác và đúng với giao ước.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm