Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Al-Jinn
28
72:28
ليعلم ان قد ابلغوا رسالات ربهم واحاط بما لديهم واحصى كل شيء عددا ٢٨
لِّيَعْلَمَ أَن قَدْ أَبْلَغُوا۟ رِسَـٰلَـٰتِ رَبِّهِمْ وَأَحَاطَ بِمَا لَدَيْهِمْ وَأَحْصَىٰ كُلَّ شَىْءٍ عَدَدًۢا ٢٨
لِّيَعۡلَمَ
أَن
قَدۡ
أَبۡلَغُواْ
رِسَٰلَٰتِ
رَبِّهِمۡ
وَأَحَاطَ
بِمَا
لَدَيۡهِمۡ
وَأَحۡصَىٰ
كُلَّ
شَيۡءٍ
عَدَدَۢا
٢٨
Để Ngài có thể biết rằng họ đã truyền đạt các Thông Điệp của Thượng Đế của họ hay chưa và Ngài bao quát (kiểm soát) mọi điều nơi họ và tất cả mọi thứ đều được Ngài đếm số lượng.
Tafsirs
Các lớp
Bài học
Suy ngẫm
Câu trả lời
Qiraat
Hadith
Qiraat là gì?
Nhấp vào đây để tìm hiểu thêm
Giao điểm
ليعلم
Độc giả
Độc giả
Abū Jaʿfar
Madinah
Ibn Wardan
Ibn Jammaz
Ibn ʿĀmir
Damascus
Hishām
Ibn Dhakwān
Nāfiʿ
Madinah
Warsh
Qalun
Ḥamzah
Kufah
Khalaf
Khallad
Ibn Kathīr
Makkah
Al-Bazzi
Qunbul
Khalaf
Kufah
Isḥaq
Idrīs
Abū ʿAmr
Basrah
Ad-Duri
As-Susi
al-Kisāʾī
Kufah
Abu al-Harith
Ad-Duri
Yaʿqūb
Basrah
Ruwais
Rawḥ
ʿĀṣim
Kufah
Shuʿbah
Ḥafṣ
Bài đọc
لِيَعۡلَمَ
li-yaʿlama
“that He may know”
This reading has an active verb, referring to Allah's knowledge and purpose (among other interpretations).
لِيُعۡلَمَ
li-yuʿlama
“that it be known”
This has a passive verb, referring to the broader knowledge established through divine actions.
Giải thích
These readings amount to the same meaning [Fakhir].
Gửi phản hồi
He has revealed to you ˹O Prophet˺ the Book in truth, confirming what came before it, as He revealed the Torah and the Gospel
— Dr. Mustafa Khattab, the Clear Quran
Giải thích
These readings amount to the same meaning [Fakhir].