Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Al-Baqarah
280
2:280
وان كان ذو عسرة فنظرة الى ميسرة وان تصدقوا خير لكم ان كنتم تعلمون ٢٨٠
وَإِن كَانَ ذُو عُسْرَةٍۢ فَنَظِرَةٌ إِلَىٰ مَيْسَرَةٍۢ ۚ وَأَن تَصَدَّقُوا۟ خَيْرٌۭ لَّكُمْ ۖ إِن كُنتُمْ تَعْلَمُونَ ٢٨٠
وَإِن
كَانَ
ذُو
عُسۡرَةٖ
فَنَظِرَةٌ
إِلَىٰ
مَيۡسَرَةٖۚ
وَأَن
تَصَدَّقُواْ
خَيۡرٞ
لَّكُمۡ
إِن
كُنتُمۡ
تَعۡلَمُونَ
٢٨٠
(Trường hợp) người thiếu nợ gặp khó khăn không thể hoàn nợ (lúc đến kỳ hạn) thì hãy gia hạn cho y đến lúc y cảm thấy dễ dàng hơn (cho việc trả nợ); tuy nhiên, nếu các ngươi bố thí khoản nợ đó thì điều đó tốt hơn cho các ngươi nếu các ngươi biết.
Tafsirs
Các lớp
Bài học
Suy ngẫm
Câu trả lời
Qiraat
Hadith
Qiraat là gì?
Nhấp vào đây để tìm hiểu thêm
Giao điểm 1
Giao điểm 2
Giao điểm 3
Giao điểm
عسرة
Độc giả
Độc giả
Abū Jaʿfar
Madinah
Ibn Wardan
Ibn Jammaz
Ibn ʿĀmir
Damascus
Hishām
Ibn Dhakwān
Nāfiʿ
Madinah
Warsh
Qalun
Ḥamzah
Kufah
Khalaf
Khallad
Ibn Kathīr
Makkah
Al-Bazzi
Qunbul
Khalaf
Kufah
Isḥaq
Idrīs
Abū ʿAmr
Basrah
Ad-Duri
As-Susi
al-Kisāʾī
Kufah
Abu al-Harith
Ad-Duri
Yaʿqūb
Basrah
Ruwais
Rawḥ
ʿĀṣim
Kufah
Shuʿbah
Ḥafṣ
Bài đọc
عُسْرَةٍ
ʿusratin
عُسُرَةٍ
ʿusuratin
“financial hardship”
Giải thích
These readings represent two linguistic options for this noun and are identical in meaning.
Gửi phản hồi
He has revealed to you ˹O Prophet˺ the Book in truth, confirming what came before it, as He revealed the Torah and the Gospel
— Dr. Mustafa Khattab, the Clear Quran
Notes placeholders
close
Giải thích
These readings represent two linguistic options for this noun and are identical in meaning.