Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
26:75
قال افرايتم ما كنتم تعبدون ٧٥
قَالَ أَفَرَءَيْتُم مَّا كُنتُمْ تَعْبُدُونَ ٧٥
قَالَ
أَفَرَءَيۡتُم
مَّا
كُنتُمۡ
تَعۡبُدُونَ
٧٥
(Ibrahim) bảo: “Những thứ mà các người đang tôn thờ”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:76
انتم واباوكم الاقدمون ٧٦
أَنتُمْ وَءَابَآؤُكُمُ ٱلْأَقْدَمُونَ ٧٦
أَنتُمۡ
وَءَابَآؤُكُمُ
ٱلۡأَقۡدَمُونَ
٧٦
“Và cả những thứ mà tổ tiên xa xưa của các người đã tôn thờ”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:77
فانهم عدو لي الا رب العالمين ٧٧
فَإِنَّهُمْ عَدُوٌّۭ لِّىٓ إِلَّا رَبَّ ٱلْعَـٰلَمِينَ ٧٧
فَإِنَّهُمۡ
عَدُوّٞ
لِّيٓ
إِلَّا
رَبَّ
ٱلۡعَٰلَمِينَ
٧٧
“Đều là kẻ thù của Ta ngoại trừ Thượng Đế của vũ trụ và vạn vật.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:78
الذي خلقني فهو يهدين ٧٨
ٱلَّذِى خَلَقَنِى فَهُوَ يَهْدِينِ ٧٨
ٱلَّذِي
خَلَقَنِي
فَهُوَ
يَهۡدِينِ
٧٨
“Ngài là Đấng đã tạo ra Ta rồi hướng dẫn Ta.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:79
والذي هو يطعمني ويسقين ٧٩
وَٱلَّذِى هُوَ يُطْعِمُنِى وَيَسْقِينِ ٧٩
وَٱلَّذِي
هُوَ
يُطۡعِمُنِي
وَيَسۡقِينِ
٧٩
“Ngài là Đấng đã cho Ta ăn và cho Ta uống.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:80
واذا مرضت فهو يشفين ٨٠
وَإِذَا مَرِضْتُ فَهُوَ يَشْفِينِ ٨٠
وَإِذَا
مَرِضۡتُ
فَهُوَ
يَشۡفِينِ
٨٠
“Khi Ta bệnh thì Ngài là Đấng cho Ta khỏi bệnh.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
26:75
قال افرايتم ما كنتم تعبدون ٧٥
قَالَ أَفَرَءَيْتُم مَّا كُنتُمْ تَعْبُدُونَ ٧٥
قَالَ
أَفَرَءَيۡتُم
مَّا
كُنتُمۡ
تَعۡبُدُونَ
٧٥
(Ibrahim) bảo: “Những thứ mà các người đang tôn thờ”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm