Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
55:3
خلق الانسان ٣
خَلَقَ ٱلْإِنسَـٰنَ ٣
خَلَقَ
ٱلۡإِنسَٰنَ
٣
Đấng đã tạo ra con người.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:4
علمه البيان ٤
عَلَّمَهُ ٱلْبَيَانَ ٤
عَلَّمَهُ
ٱلۡبَيَانَ
٤
Đấng đã dạy (con người) cách diễn giải (bằng lời nói và viết).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:5
الشمس والقمر بحسبان ٥
ٱلشَّمْسُ وَٱلْقَمَرُ بِحُسْبَانٍۢ ٥
ٱلشَّمۡسُ
وَٱلۡقَمَرُ
بِحُسۡبَانٖ
٥
Mặt trời và mặt trăng (di chuyển) theo sự tính toán chính xác.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:6
والنجم والشجر يسجدان ٦
وَٱلنَّجْمُ وَٱلشَّجَرُ يَسْجُدَانِ ٦
وَٱلنَّجۡمُ
وَٱلشَّجَرُ
يَسۡجُدَانِ
٦
Ngôi sao và cây cối đều quỳ lạy Ngài.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:7
والسماء رفعها ووضع الميزان ٧
وَٱلسَّمَآءَ رَفَعَهَا وَوَضَعَ ٱلْمِيزَانَ ٧
وَٱلسَّمَآءَ
رَفَعَهَا
وَوَضَعَ
ٱلۡمِيزَانَ
٧
Bầu trời, Ngài đã nâng nó lên và Ngài đã thiết lập công lý (trên trái đất).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:8
الا تطغوا في الميزان ٨
أَلَّا تَطْغَوْا۟ فِى ٱلْمِيزَانِ ٨
أَلَّا
تَطۡغَوۡاْ
فِي
ٱلۡمِيزَانِ
٨
Để các ngươi (hỡi con người) không cư xử bất công.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:9
واقيموا الوزن بالقسط ولا تخسروا الميزان ٩
وَأَقِيمُوا۟ ٱلْوَزْنَ بِٱلْقِسْطِ وَلَا تُخْسِرُوا۟ ٱلْمِيزَانَ ٩
وَأَقِيمُواْ
ٱلۡوَزۡنَ
بِٱلۡقِسۡطِ
وَلَا
تُخۡسِرُواْ
ٱلۡمِيزَانَ
٩
Các ngươi hãy cân cho đủ và chớ đừng làm cho cán cân thiếu hụt.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:10
والارض وضعها للانام ١٠
وَٱلْأَرْضَ وَضَعَهَا لِلْأَنَامِ ١٠
وَٱلۡأَرۡضَ
وَضَعَهَا
لِلۡأَنَامِ
١٠
Trái đất, Ngài đã trải rộng nó cho các tạo vật (của Ngài).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:11
فيها فاكهة والنخل ذات الاكمام ١١
فِيهَا فَـٰكِهَةٌۭ وَٱلنَّخْلُ ذَاتُ ٱلْأَكْمَامِ ١١
فِيهَا
فَٰكِهَةٞ
وَٱلنَّخۡلُ
ذَاتُ
ٱلۡأَكۡمَامِ
١١
Trên (trái đất) Ngài cho mọc ra trái quả và cây chà là có bẹ,
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:12
والحب ذو العصف والريحان ١٢
وَٱلْحَبُّ ذُو ٱلْعَصْفِ وَٱلرَّيْحَانُ ١٢
وَٱلۡحَبُّ
ذُو
ٱلۡعَصۡفِ
وَٱلرَّيۡحَانُ
١٢
Và các loại hạt có vỏ và các loại cây có mùi thơm.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:13
فباي الاء ربكما تكذبان ١٣
فَبِأَىِّ ءَالَآءِ رَبِّكُمَا تُكَذِّبَانِ ١٣
فَبِأَيِّ
ءَالَآءِ
رَبِّكُمَا
تُكَذِّبَانِ
١٣
Vậy ân huệ nào của Thượng Đế của các ngươi mà các ngươi phủ nhận (hỡi loài Jinn và loài người)?!
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:14
خلق الانسان من صلصال كالفخار ١٤
خَلَقَ ٱلْإِنسَـٰنَ مِن صَلْصَـٰلٍۢ كَٱلْفَخَّارِ ١٤
خَلَقَ
ٱلۡإِنسَٰنَ
مِن
صَلۡصَٰلٖ
كَٱلۡفَخَّارِ
١٤
Ngài đã tạo ra con người (Adam) từ đất sét (phát ra tiếng kêu) như loại làm đồ gốm.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:15
وخلق الجان من مارج من نار ١٥
وَخَلَقَ ٱلْجَآنَّ مِن مَّارِجٍۢ مِّن نَّارٍۢ ١٥
وَخَلَقَ
ٱلۡجَآنَّ
مِن
مَّارِجٖ
مِّن
نَّارٖ
١٥
Ngài đã tạo ra jaan (tổ tiên của loài Jinnn) từ lửa ngọn không khói.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:16
فباي الاء ربكما تكذبان ١٦
فَبِأَىِّ ءَالَآءِ رَبِّكُمَا تُكَذِّبَانِ ١٦
فَبِأَيِّ
ءَالَآءِ
رَبِّكُمَا
تُكَذِّبَانِ
١٦
Vậy ân huệ nào của Thượng Đế của các ngươi mà các ngươi phủ nhận (hỡi loài Jinn và loài người)?!
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:17
رب المشرقين ورب المغربين ١٧
رَبُّ ٱلْمَشْرِقَيْنِ وَرَبُّ ٱلْمَغْرِبَيْنِ ١٧
رَبُّ
ٱلۡمَشۡرِقَيۡنِ
وَرَبُّ
ٱلۡمَغۡرِبَيۡنِ
١٧
(Ngài) là Thượng Đế của hai phương Đông và hai phương Tây.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:18
فباي الاء ربكما تكذبان ١٨
فَبِأَىِّ ءَالَآءِ رَبِّكُمَا تُكَذِّبَانِ ١٨
فَبِأَيِّ
ءَالَآءِ
رَبِّكُمَا
تُكَذِّبَانِ
١٨
Vậy ân huệ nào của Thượng Đế của các ngươi mà các ngươi phủ nhận (hỡi loài Jinn và loài người)?!
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:3
خلق الانسان ٣
خَلَقَ ٱلْإِنسَـٰنَ ٣
خَلَقَ
ٱلۡإِنسَٰنَ
٣
Đấng đã tạo ra con người.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm