Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
19:35
ما كان لله ان يتخذ من ولد سبحانه اذا قضى امرا فانما يقول له كن فيكون ٣٥
مَا كَانَ لِلَّهِ أَن يَتَّخِذَ مِن وَلَدٍۢ ۖ سُبْحَـٰنَهُۥٓ ۚ إِذَا قَضَىٰٓ أَمْرًۭا فَإِنَّمَا يَقُولُ لَهُۥ كُن فَيَكُونُ ٣٥
ﲪ
ﲫ
ﲬ
ﲭ
ﲮ
ﲯ
ﲰﲱ
ﲲﲳ
ﲴ
ﲵ
ﲶ
ﲷ
ﲸ
ﲹ
ﲺ
ﲻ
ﲼ
(Thật không phù hợp với Quyền Năng Siêu Việt) của Allah khi cho rằng Ngài có một đứa con trai. Thật quang vinh và trong sạch thay Ngài! (Đối với Ngài), một khi Ngài định đoạt điều gì, Ngài chỉ cần phán với nó “Hãy thành!” thì nó sẽ lập tức thành (đúng như ý của Ngài).
Tafsirs
Các lớp
Bài học
Suy ngẫm
Câu trả lời
Qiraat
Hadith
Qiraat là gì?Nhấp vào đây để tìm hiểu thêm
Giao điểm
كن فيكون
Độc giả
Abū Jaʿfar
Madinah
Ibn ʿĀmir
Damascus
Nāfiʿ
Madinah
Ḥamzah
Kufah
Ibn Kathīr
Makkah
Khalaf
Kufah
Abū ʿAmr
Basrah
al-Kisāʾī
Kufah
Yaʿqūb
Basrah
ʿĀṣim
Kufah
Bài đọc
كُنْ فَيَكُوْنُ
kun fa-yakūnu
كُنْ فَيَكُوْنَ
kun fa-yakūna

Giải thích

The two readings convey the same meaning, but in Ibn ʿĀmir’s reading the verb yakūn is subjunctive as a consequence for the imperative ‘Be’ [see al-Samin al-Halabi].

He has revealed to you ˹O Prophet˺ the Book in truth, confirming what came before it, as He revealed the Torah and the Gospel
— Dr. Mustafa Khattab, the Clear Quran