Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
25:8
او يلقى اليه كنز او تكون له جنة ياكل منها وقال الظالمون ان تتبعون الا رجلا مسحورا ٨
أَوْ يُلْقَىٰٓ إِلَيْهِ كَنزٌ أَوْ تَكُونُ لَهُۥ جَنَّةٌۭ يَأْكُلُ مِنْهَا ۚ وَقَالَ ٱلظَّـٰلِمُونَ إِن تَتَّبِعُونَ إِلَّا رَجُلًۭا مَّسْحُورًا ٨
أَوۡ
يُلۡقَىٰٓ
إِلَيۡهِ
كَنزٌ
أَوۡ
تَكُونُ
لَهُۥ
جَنَّةٞ
يَأۡكُلُ
مِنۡهَاۚ
وَقَالَ
ٱلظَّٰلِمُونَ
إِن
تَتَّبِعُونَ
إِلَّا
رَجُلٗا
مَّسۡحُورًا
٨
“Hoặc đáng lẽ ra Y phải được ban cho một kho tàng châu báu hoặc Y phải có một ngôi vườn để Y ăn trái quả từ nó, (thế mới là hợp lý)!” Và những kẻ sai quấy nói: “Các người chỉ đang nghe theo một tên bị bùa ếm!”
Tafsirs
Các lớp
Bài học
Suy ngẫm
Câu trả lời
Qiraat
Hadith
Qiraat là gì?Nhấp vào đây để tìm hiểu thêm
Giao điểm
ىاكل
Độc giả
Abū Jaʿfar
Madinah
Ibn ʿĀmir
Damascus
Nāfiʿ
Madinah
Ḥamzah
Kufah
Ibn Kathīr
Makkah
Khalaf
Kufah
Abū ʿAmr
Basrah
al-Kisāʾī
Kufah
Yaʿqūb
Basrah
ʿĀṣim
Kufah
Bài đọc
يَأۡكُلُ
yaʾkulu*
“from which he eats”
This is conjugated for the Prophet ﷺ, from whom the people demanded a sign. *Warsh from Nāfiʿ: yākulu.
نَأْكُلُ
naʾkulu
“from which we may eat”
This is conjugated in reference to the people demanding this sign.

Giải thích

These readings provide complementary meanings [Makki].

He has revealed to you ˹O Prophet˺ the Book in truth, confirming what came before it, as He revealed the Torah and the Gospel
— Dr. Mustafa Khattab, the Clear Quran